modest

Không tìm thấy từ "modest"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khiêm tốn, nhún nhường : Chỉ thái độ không khoe khoang, không tự đề cao bản thân hoặc thành tích của mình. Nhu mì, e lệ, kín đáo : Dùng để mô tả tính cách nhẹ nhàng, kín đáo, đặc biệt liên quan đến hành vi hoặc trang phục. Vừa phải, có mức độ, giản dị : Chỉ một cái gì đó không quá lớn, quá đắt, hoặc quá phô trương, mà ở mức độ chấp nhận được hoặc đơn giản. Ví dụ sử dụng Khi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Humble in self-estimation : Having or showing a moderate or humble estimate of one's own abilities, achievements, or importance; not boastful. Moderate in size, amount, or scope : Not large, elaborate, or expensive; relatively small, limited, or simple. Unpretentious in appearance or style : Simple and plain in design, not intended to attract attention or show off. Behavi...

See full definition →