modestie
Không tìm thấy từ "modestie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính khiêm tốn : Phẩm chất của một người không khoe khoang, không tự đề cao bản thân quá mức. Tính giản dị : (từ cũ, nghĩa cũ) Lối sống hoặc cách ăn mặc đơn giản, không cầu kỳ, phô trương. Tính đúng mức : (từ cũ, nghĩa cũ) Sự vừa phải, không thái quá, ở mức độ chấp nhận được. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il a accepté les compliments avec une grande modestie....
See full definition →