modification

Không tìm thấy từ "modification"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự sửa đổi, sự thay đổi : Hành động làm cho một cái gì đó khác đi một phần, thường là để cải thiện, phù hợp hơn hoặc đáp ứng một yêu cầu mới. Sự làm giảm nhẹ, sự dịu đi : Hành động làm cho một cái gì đó trở nên ít nghiêm trọng, ít khắc nghiệt hoặc ít mạnh mẽ hơn. (Ngôn ngữ học) Sự bổ nghĩa : Quá trình một từ hoặc cụm từ làm rõ nghĩa, hạn định hoặc mô tả một từ khác trong câ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thay đổi, sự sửa đổi : Hành động làm cho một cái gì đó trở nên khác đi một phần, thường là để cải thiện, điều chỉnh hoặc thích nghi. (Sinh vật học, Sinh lý học) Thường biến : Sự thay đổi về hình thái hoặc sinh lý của một sinh vật do tác động trực tiếp của môi trường, không liên quan đến sự thay đổi về gen và không di truyền được. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of changing something : A "modification" is the action of making something different, often to improve it or adapt it to a new purpose. A change or alteration that is made : A "modification" can also refer to the specific change or difference that results from this process. A grammatical function : In linguistics, "modification" refers to the relationship wh...

See full definition →