moelle
Không tìm thấy từ "moelle"
Từ gần giống
Words Containing "moelle"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Giải phẫu học, Thực vật học) Tủy : Chất mềm bên trong xương của động vật hoặc bên trong thân cây. (Nghĩa bóng) Cái lõi, cái cốt, phần tinh túy nhất : Phần quan trọng và cốt yếu nhất của một sự vật, vấn đề hoặc ý tưởng. Ví dụ sử dụng Nghĩa đen (giải phẫu/thực vật) : La moelle osseuse produit les cellules sanguines. (Tủy xương sản xuất ra các tế bào máu.) On examin...
See full definition →