moite
Không tìm thấy từ "moite"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hơi ướt, hơi ẩm : Dùng để mô tả một bề mặt hoặc không khí có độ ẩm nhẹ, không khô ráo hoàn toàn nhưng cũng không ướt sũng. Xâm xấp : Thường dùng để mô tả mồ hôi hoặc độ ẩm trên da. Ví dụ sử dụng Tính từ : La serviette est encore moite. (Chiếc khăn vẫn còn hơi ẩm.) On sentait une chaleur moite dans la pièce. (Chúng tôi cảm thấy một cái nóng hơi ẩm trong phòng.) Son front éta...
See full definition →