moka
Không tìm thấy từ "moka"
Từ gần giống
Words Containing "moka"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cà phê Moka : Một loại cà phê hạt chất lượng cao, có nguồn gốc từ vùng Mocha (Mokha) của Yemen, thường có hương vị đậm đà và phức tạp. Bánh Moka : Một loại bánh ngọt, thường là bánh ga-tô, có hương vị cà phê hoặc được phủ lớp kem cà phê. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Je préfère le moka à tout autre café. (Tôi thích cà phê môca hơn bất kỳ loại cà phê nào khác.)...
See full definition →