molestation

Không tìm thấy từ "molestation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự quấy rối, sự làm phiền : Hành động gây phiền toái, khó chịu một cách dai dẳng hoặc có chủ ý cho người khác. Sự quấy rối tình dục, sự cưỡng ép tình dục trái ý : Hành động có tính chất tình dục không mong muốn, không được đồng thuận, thường nhắm vào phụ nữ hoặc trẻ em, bao gồm việc sờ mó, gạ gẫm hoặc tấn công. Ví dụ sử dụng Danh từ : The constant phone calls amounted to ha...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hành hạ, sự ngược đãi : Hành động gây tổn hại về thể chất hoặc tinh thần một cách có chủ ý và tàn bạo đối với một người, thường là người yếu thế hơn. Sự quấy rối tình dục : Hành động có tính chất tình dục không mong muốn, xâm phạm đến thân thể hoặc sự an toàn của một người, đặc biệt là trẻ em. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La molestation des enfants est un...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of tormenting by continued persistent attacks and criticism : The act of harassing or pestering someone in a way that causes them persistent distress or annoyance. The act of subjecting someone to unwanted or improper sexual advances or activity (especially women or children) : The act of forcing inappropriate and unwanted sexual contact or behavior upon another person...

See full definition →