mollo
Không tìm thấy từ "mollo"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ (tiếng lóng, biệt ngữ) : Nhẹ nhàng, từ từ : Dùng để khuyên ai đó hành động một cách chậm rãi, không vội vàng. Thận trọng, bình tĩnh : Dùng để khuyên ai đó giữ bình tĩnh, cẩn thận trong hành động hoặc lời nói. Ví dụ sử dụng Phó từ : Allez mollo sur le sucre ! (Hãy cho ít đường thôi! / Hãy nhẹ tay với đường vào!) Mollo ! Ne te mets pas en colère. (Bình tĩnh nào! Đừng nổi giận.)...
See full definition →