monarchical

Không tìm thấy từ "monarchical"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) chế độ quân chủ : Miêu tả một hệ thống chính trị hoặc chính phủ trong đó quyền lực tối cao được nắm giữ bởi một quốc vương (vua hoặc nữ hoàng), thường là cha truyền con nối. (Thuộc về) nhà vua, quốc vương : Miêu tả những đặc điểm, phẩm chất, biểu tượng hoặc nghi lễ liên quan trực tiếp đến ngôi vị quân chủ. Xứng đáng với một vị vua : Mang tính chất trang trọng, uy...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or characteristic of a monarch or monarchy : Describes something that is connected to a monarch (a king, queen, emperor, etc.) or the system of monarchy. Ruled by a monarch : Describes a state or system of government where supreme power is held by a single, usually hereditary, ruler. Usage and Examples Adjective : The country has a monarchical system of govern...

See full definition →