monde
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thế giới : "monde" chỉ toàn bộ trái đất và mọi người, mọi vật trên đó; một tập thể xã hội rộng lớn. Xã hội, giới : "monde" có thể chỉ một nhóm người cụ thể trong xã hội, đặc biệt là những người có địa vị hoặc sở thích chung. Giới sang trọng, giới thượng lưu : "monde" thường dùng để chỉ tầng lớp quý tộc, giàu có và thanh lịch trong xã hội. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le monde en...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thế giới : Chỉ toàn bộ trái đất, vũ trụ hoặc một môi trường, lĩnh vực cụ thể. Thiên hạ, mọi người : Chỉ tập thể con người, xã hội nói chung. Giới : Chỉ một tầng lớp, nhóm người hoặc lĩnh vực hoạt động đặc thù trong xã hội. Người nhà, người làm : (Trong ngữ cảnh gia đình) chỉ những người trong gia đình hoặc người giúp việc. Ví dụ sử dụng Thế giới : Il a voyagé dans...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The world : "monde" refers to the world or society as a whole, often used in a formal or literary context. High society : "monde" can specifically denote fashionable or wealthy social circles, especially in phrases like "le monde" or "the monde". Usage Examples Noun : He moved in the highest monde of Parisian society. (He belonged to the most fashionable and wealthy social cir...
See full definition →