monel

Không tìm thấy từ "monel"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Monen (hợp kim) : "monel" là một danh từ chỉ một loại hợp kim chống ăn mòn, chủ yếu được tạo thành từ niken và đồng, với một lượng nhỏ các nguyên tố khác như sắt và mangan. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les hélices de bateau sont souvent fabriquées en monel. (Chân vịt tàu thường được làm bằng monen.) Cette vanne résiste à l'eau de mer car elle est en monel. (V...

See full definition →