money-making

Không tìm thấy từ "money-making"

Words Mentioning "money-making"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mang lợi, có thể làm lợi : Dùng để mô tả một hoạt động, dự án hoặc ý tưởng có khả năng tạo ra lợi nhuận hoặc thu nhập. Có tính thương mại, sinh lời : Chỉ một việc gì đó được thực hiện với mục đích chính là kiếm tiền. Danh từ : Sự làm tiền, sự kiếm tiền : Hành động hoặc quá trình tạo ra tiền bạc. Sự mang lợi : Việc tạo ra lợi nhuận từ một hoạt động. Ví dụ sử dụng Tính từ : S...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of earning money : "money-making" refers to the activity of generating income or profit, often through work, business, or investment. Adjective : Profitable or lucrative : "money-making" describes something that yields financial gain or is capable of producing money. Coinage : Historically, "money-making" can also refer to the minting of coins, though this u...

See full definition →