mong

Học thuật
Thân thiện
mong

Một em bé đứng ở cửa sổ mong mẹ về.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trông ngóng, đợi chờ một điều đó xảy ra với tâm trạng thiết tha, nôn nao. Thể hiện sự chờ đợi tích cực về một sự việc, sự kiện trong tương lai.
    • Ước muốn, nguyện vọng rằng một điều đó sẽ trở thành hiện thực. Thể hiện mong ước, hy vọng chủ quan của người nói.
    • (Dùng không chủ ngữ rõ ràng) khả năng, hy vọng đạt được (một kết quả nào đó); hòng. Thường dùng để nói về điều kiện cần thiết để đạt được mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa trông ngóng, đợi chờ):
    • Bà con nông dân đang mong mưa để gieo cấy. (Thể hiện sự chờ đợi thiết tha một hiện tượng tự nhiên.)
    • Đứa trẻ ngồi mong mẹ từ sáng đến chiều. (Thể hiện sự trông ngóng da diết.)
  • Động từ (nghĩa ước muốn, nguyện vọng):
    • Tôi chỉ mong mọi người luôn bình an. (Thể hiện điều ước chân thành.)
    • Mong anh chị thông cảm cho hoàn cảnh của tôi. (Thể hiện nguyện vọng, lời đề nghị lịch sự.)
  • Động từ (nghĩa khả năng, hy vọng đạt được):
    • Phải chăm chỉ học tập thì mới mong đỗ đạt. (Chỉ điều kiện cần để hy vọng thành công.)
    • Làm việc tắc trách thì sao mong kết quả tốt? (Phủ định khả năng đạt được kết quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mong cho": Nhấn mạnh sự mong mỏi hướng đến một đối tượng, kết quả cụ thể.
    • Cả gia đình mong cho chóng khỏi bệnh.
  • "Mong rằng" / "Mong ": Dùng để dẫn ra nội dung cụ thể của điều mong ước, thường trang trọng hơn.
    • Mong rằng những ngày sắp tới sẽ tốt đẹp hơn.
    • Mong ấy sẽ hiểu cho tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Mong mỏi (động từ): Thể hiện sự mong chờ thiết tha, da diết thường kéo dài.
    • Cha mẹ luôn mong mỏi con cái thành đạt.
  • Mong ước (động từ/danh từ): Thể hiện điều mong muốn sâu sắc, thường những ước mơ, khát vọng.
    • ấy mong ước được đi du học. (Động từ)
    • Thực hiện mong ước cả đời. (Danh từ)
  • Mong chờ (động từ): Nhấn mạnh vào trạng thái chờ đợi, trông ngóng.
    • Mọi người đang mong chờ kết quả chung cuộc.
Từ đồng nghĩa
  • Trông: Thể hiện sự chờ đợi, ngóng đợi (gần với nghĩa 1).
  • Hi vọng: Thể hiện niề tin vào khả năng điều tốt đẹp sẽ xảy ra (gần với nghĩa 2, 3).
  • Ước: Thể hiện điều mong muốn chủ quan, đôi khi mang tính không tưởng.
Từ trái nghĩa
  • Chán: Không còn mong đợi, hứng thú.
  • Thất vọng: Cảm giác khi điều mong đợi không xảy ra.
  • Tuyệt vọng: Không còn chút hy vọng nào.
Thành ngữ liên quan
  • Mong như mong mẹ về chợ: Thành ngữ so sánh, diễn tả sự mong ngóng, chờ đợi một cách thiết tha, nôn nóng.
    • Đợi tin nhà, anh ấy sốt ruột mong như mong mẹ về chợ.
mong

Một em bé đứng ở cửa sổ mong mẹ về.

  1. đg. 1 Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều , việc đó xảy ra. Mong cho chóng đến Tết. Hạn hán mong mưa. Mong như mong mẹ về chợ. 2 nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác). Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ. Mong anh thông cảm. Mong sớm gặp lại nhau. 3 (dùng không chủ ngữ). Có thể được hi vọng; hòng. Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.