monotone
Words Mentioning "monotone"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giọng nói đều đều, đơn điệu : Một cách nói hoặc đọc mà âm điệu, cao độ không thay đổi, thiếu sự lên xuống tự nhiên. Một tông/âm duy nhất lặp lại : Trong âm nhạc hoặc nghi lễ, việc lặp lại một nốt nhạc hoặc âm thanh duy nhất. Tính từ : Đều đều, đơn điệu : Dùng để mô tả giọng nói, âm thanh hoặc thứ gì đó không có sự thay đổi về cao độ hoặc cường độ, gây cảm giác nhàm chán. Ví...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đơn điệu : Dùng để mô tả một âm thanh, giọng nói, hoặc một chuỗi âm thanh không có sự thay đổi về cao độ, thiếu sự lên xuống trầm bổng. Đơn điệu, tẻ nhạt : Dùng để mô tả một cái gì đó lặp đi lặp lại một cách nhàm chán, không có sự thay đổi hoặc đa dạng, như một công việc, một cuộc sống hoặc một cảnh quan. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a récité le poème d'une voix monotone. (An...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Sounded or spoken in a tone unvarying in pitch : Describes a sound, voice, or speech that lacks variation in pitch or inflection. Consistently increasing and never decreasing, or consistently decreasing and never increasing in value : A mathematical term describing a sequence or function that moves in only one direction (always up or always down). Noun : A single tone rep...
See full definition →