monotonous

Không tìm thấy từ "monotonous"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đều đều, đơn điệu : Dùng để mô tả một âm thanh, giọng nói, hoặc một thứ gì đó lặp đi lặp lại mà không có sự thay đổi về cao độ, cường độ hoặc nhịp điệu, khiến nó trở nên nhàm chán. Buồn tẻ, tẻ nhạt : Dùng để mô tả một hoạt động, công việc, hoặc tình huống lặp đi lặp lại một cách nhàm chán, không có gì mới mẻ hoặc thú vị. Ví dụ sử dụng (Giọng nói đều đều của giáo viên khiến...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Tediously uniform or unvarying in sound, style, or character : Describing something that lacks variation, change, or interest, often to the point of being boring or wearisome. Repetitive in a dull way : Characterized by tedious repetition or sameness. Usage Used to describe sounds, voices, tasks, routines, or environments that are unchanging and therefore boring. It carri...

See full definition →