monter

Không tìm thấy từ "monter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Lên, trèo lên, leo lên : Chỉ hành động di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn. Tăng lên, dâng lên : Chỉ sự gia tăng về mức độ, số lượng, giá trị hoặc cường độ. Lên đến, cao đến : Biểu thị mức độ đạt được một ngưỡng nào đó. Lớn lên, trưởng thành (về thế hệ, ảnh hưởng) : Chỉ sự phát triển hoặc trỗi dậy. Ngoại động từ : Đưa lên, mang lên, trèo lên (cái gì đó) : Chỉ hà...

See full definition →