montée
Không tìm thấy từ "montée"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự leo lên, sự trèo lên : Hành động di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn, thường bằng chân. Sự dâng lên, sự tăng lên : Sự gia tăng về mức độ, số lượng, hoặc cường độ của một hiện tượng. Dốc : Một đoạn đường có độ nghiêng đi lên. Đường lên : Hành trình hoặc quỹ đạo đi lên của một phương tiện (như máy bay, tên lửa). Sự lên né : Giai đoạn tằm leo lên giá để là...
See full definition →