monumental
Words Mentioning "monumental"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về hoặc có tính chất của một công trình kỷ niệm, đài tưởng niệm : "monumental" mô tả những gì liên quan đến hoặc phục vụ như một đài tưởng niệm, công trình kỷ niệm. Đồ sộ, vĩ đại, có quy mô lớn lao : "monumental" chỉ những thứ có kích thước, tầm vóc, hoặc tầm quan trọng rất lớn, gây ấn tượng mạnh. Cực độ, lạ thường (thường theo nghĩa tiêu cực) : Trong cách dùng nhấn m...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về công trình kiến trúc, đài kỷ niệm : Chỉ những gì liên quan đến các công trình kiến trúc lớn, có tính chất tưởng niệm hoặc quy hoạch đô thị quan trọng. Đồ sộ, hoành tráng : Mô tả thứ gì đó có quy mô rất lớn, gây ấn tượng mạnh về mặt kích thước, tầm vóc hoặc tầm quan trọng. (Thân mật) Ghê gớm, tày trời : Dùng trong ngữ cảnh không trang trọng để nhấn mạnh mức độ cực k...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Imposing in size, bulk, or solidity : Of great size, scale, or impressiveness, often suggesting something massive and enduring. Of outstanding significance or importance : Exceptionally great, important, or lasting in impact. Relating to, belonging to, or serving as a monument : Pertaining to or suitable for a structure built to commemorate a person or event. Usage and Ex...
See full definition →