mooch

Không tìm thấy từ "mooch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (nội động từ) : Đi lang thang, đi thơ thẩn một cách vô mục đích : Hành động đi lại chậm rãi, không có mục tiêu cụ thể hoặc hướng đi rõ ràng. Đi lén lút, lảng vảng : Hành động di chuyển một cách kín đáo, có thể với ý đồ không tốt. Động từ (ngoại động từ) : Xin xỏ, ăn bám : Hành động liên tục xin hoặc lấy đồ của người khác (như thức ăn, tiền bạc, chỗ ở) mà không có ý định trả l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (intransitive) : To move or act in a slow, idle, or aimless manner; to wander or loiter without a clear purpose. To obtain something by asking or begging without intending to repay or reciprocate; to sponge off others. Verb (transitive) : To beg or obtain (something, especially money or small items) from someone without paying or intending to repay. (Informal, chiefly British) T...

See full definition →