moorland

Không tìm thấy từ "moorland"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vùng đất hoang, đồng hoang : Chỉ một khu vực đất rộng, cao, thường có địa hình gồ ghề và không có cây cối lớn. Đặc trưng của loại đất này là lớp đất chua, than bùn và được phủ chủ yếu bởi các loại cây bụi thấp như thạch nam, dương xỉ và rêu. Đồng hoang thạch nam : Cụm từ này nhấn mạnh đến hệ thực vật đặc trưng phát triển trên vùng đất này. Ví dụ sử dụng Danh từ : The hikers...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An extensive area of open, uncultivated land, typically characterized by acidic, peaty soil and dominated by low-growing vegetation such as heather, bracken, and moss. This term describes a specific type of upland landscape, often found in cool, temperate climates with high rainfall. Examples of Usage Noun : The hikers trekked across the windswept moorland, enjoying the vast,...

See full definition →