moral
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) đạo đức, luân lý : Liên quan đến các nguyên tắc phân biệt đúng sai trong hành vi và tính cách con người. Có đạo đức, hợp đạo đức : Tuân theo các tiêu chuẩn đạo đức được xã hội chấp nhận. Thuộc về tinh thần, tâm lý : Liên quan đến tinh thần hoặc tác động tâm lý hơn là thể chất hoặc vật chất hữu hình. Danh từ : Bài học (đạo đức), lời răn dạy : Bài học hoặc thông đi...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) đạo đức, về đạo đức, có đạo đức, hợp đạo đức : Liên quan đến các nguyên tắc phân biệt điều đúng và sai trong hành vi con người. (Thuộc) tinh thần : Liên quan đến trạng thái tâm lý, tinh thần, ý chí của một người hoặc một nhóm. Danh từ giống đực : Tinh thần, nhuệ khí : Trạng thái tâm lý, sự phấn chấn hay nhuệ khí của một cá nhân hoặc tập thể. Ví dụ sử dụng Tính từ :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to principles of right and wrong behavior : Concerned with or adhering to standards of good character and ethical conduct. Psychological or emotional rather than physical : Having an effect on the mind, spirit, or confidence, rather than being tangible. Noun : A lesson about right conduct learned from a story or event : The practical significance or ethical messa...
See full definition →