mordant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chua cay, đay nghiến, châm chọc : Dùng để mô tả lời nói, phê bình, hoặc sự hài hước có tính chất sắc sảo, gay gắt và thường gây khó chịu. Ăn mòn : Trong hóa học, dùng để mô tả chất có tính chất ăn mòn mạnh, đặc biệt là axit. Danh từ : Thuốc cẩn màu : Một chất hóa học được sử dụng để xử lý vải, da hoặc các vật liệu khác trước khi nhuộm, giúp chất màu bám chắc hơn. Ví dụ sử d...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ăn mòn, làm mòn : Chỉ tính chất của một chất có khả năng làm hư hại, phá hủy bề mặt vật khác thông qua phản ứng hóa học. Chua chát, cay độc, sắc sảo : Dùng để mô tả lời nói, giọng điệu, sự châm biếm hoặc phê bình có tính chất sắc bén, gây ấn tượng mạnh, thậm chí gây tổn thương. Xé tai, cắt da cắt thịt : Mô tả âm thanh chói tai, khó chịu hoặc cái lạnh buốt giá, thấu xương. D...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Bitingly sarcastic or caustic : Describes humor, wit, or criticism that is sharply and harshly ironic, often in a way that is critical or cynical. Corrosive or biting in effect : In a technical sense, describes a substance, especially a strong acid, that is capable of corroding or destroying material by chemical action. Noun : A fixing agent in dyeing : A substance, typic...
See full definition →