mortal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Phải chết, có tính chất tử vong : Chỉ những sinh vật, đặc biệt là con người, không thể sống mãi mãi và sẽ chết. Gây chết người, chí mạng : Chỉ điều gì đó có khả năng gây ra cái chết. Kịch liệt, dữ dội, ghê gớm : Chỉ sự thù địch, xung đột hoặc cảm xúc cực kỳ mãnh liệt. (Thông tục) Rất dài và buồn tẻ : Dùng để nhấn mạnh một khoảng thời gian dài đằng đẵng và khó chịu. Danh từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Causing or capable of causing death : Describes something that can result in the end of life. Subject to death : Describes beings that are destined to die, not living forever. Involving loss of divine grace or spiritual death : Used in a religious context to describe sins considered so grave they cause spiritual death. Noun : A human being : A person, especially when emph...
See full definition →