mortify
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho ai đó cảm thấy vô cùng xấu hổ, bẽ mặt hoặc mất thể diện : Hành động khiến người khác cảm thấy nhục nhã hoặc bị tổn thương lòng tự trọng một cách sâu sắc. Hành xác (theo nghĩa tôn giáo hoặc tu tập) : Kiềm chế những ham muốn, dục vọng của thể xác (như một hình thức tu luyện hoặc sám hối). Nội động từ (Y học): Bị thối hoại, bị hoại tử : (Mô cơ thể) bị chết và phâ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To cause to feel shame, humiliation, or wounded pride : To inflict a deep sense of embarrassment or disgrace upon someone. To subdue or discipline (especially bodily desires) by self-denial or ascetic practices : To bring under control through abstinence or severe treatment. Verb (intransitive) : (Medical/Pathology) To undergo necrosis; to become gangrenous : To d...
See full definition →