motion

Không tìm thấy từ "motion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự chuyển động, sự di chuyển : Trạng thái hoặc hành động thay đổi vị trí hoặc địa điểm. Cử động, cử chỉ, động tác : Một chuyển động cụ thể của cơ thể, đặc biệt là của tay hoặc đầu để biểu đạt ý nghĩ. Đề nghị, kiến nghị (trong một cuộc họp chính thức) : Một đề xuất chính thức được đưa ra để thảo luận và biểu quyết. (Trong y học) Sự đi ngoài : Sự bài tiết chất thải từ ruột. Đ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bản kiến nghị, đề nghị : Một đề xuất chính thức được đưa ra để thảo luận và biểu quyết trong một cuộc họp, hội nghị hoặc cơ quan lập pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La motion a été adoptée à l'unanimité. (Bản kiến nghị đã được thông qua với sự nhất trí.) Il a présenté une motion de censure contre le gouvernement. (Ông ấy đã trình một bản kiến nghị bất tín...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The process or action of moving or being moved : The act of changing physical position or location. A formal proposal put to a legislature, committee, or other deliberative body for discussion and decision : A suggestion for action. A gesture or movement : A specific movement of the body or a part of it, especially one used to communicate. An optical illusion of movement creat...

See full definition →