motive

Không tìm thấy từ "motive"

Từ gần giống

Words Containing "motive"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Động cơ, lý do : Điều thúc đẩy một người hành động theo một cách cụ thể; nguyên nhân bên trong cho một hành vi. Chủ đề, mô-típ (nghệ thuật) : Một ý tưởng, hình ảnh hoặc chủ đề được lặp lại và phát triển trong một tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học. Tính từ : Gây ra chuyển động, liên quan đến sự vận động : Cung cấp hoặc tạo ra lực để di chuyển. Ví dụ sử dụng Danh từ (...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A reason for doing something : A "motive" is the underlying cause, desire, or need that prompts a person to act in a particular way. A recurring theme in art or music : In creative works, a "motive" is a distinctive and recurring pattern, design, or melodic idea. Adjective : Causing or relating to motion : Describes something that produces or is capable of producing physical m...

See full definition →