motte
Không tìm thấy từ "motte"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hòn đất, cục đất : Chỉ một khối đất nhỏ, thường có hình dạng tròn hoặc không đều. (Nông nghiệp) Bầu đất : Phần đất bao quanh rễ cây khi đánh cây đi trồng ở nơi khác, nhằm bảo vệ bộ rễ. (Thương nghiệp) Bánh bơ : Một khối bơ được đóng khuôn, chuẩn bị sẵn để bán. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les enfants ont fait des mottes de terre. (Bọn trẻ làm những cục đất.)...
See full definition →