mouch
Words Containing "mouch"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ (từ lóng) : Đi lang thang, đi thơ thẩn một cách vô mục đích : Hành động đi lại không có mục tiêu rõ ràng, thường một cách chậm rãi hoặc lười biếng. Đi lén lút, đi rón rén : Hành động di chuyển một cách kín đáo, không muốn bị chú ý. Ngoại động từ (từ lóng) : Ăn cắp, xoáy (đồ vật) : Hành động lấy trộm một thứ gì đó, thường là những món đồ nhỏ hoặc thức ăn. Ví dụ sử dụng Nội...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (intransitive): To wander or roam idly : "mouch" means to move about aimlessly or without purpose, often in a stealthy or casual manner. To sneak or move furtively : It can also imply moving in a secretive or sly way. Verb (transitive): To steal or pilfer : In slang usage, "mouch" means to take something dishonestly, especially in a petty or sneaky way. Usage Examples Intransiti...
See full definition →