mould
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khuôn : Một vật rỗng có hình dạng nhất định, dùng để đúc, tạo hình cho các vật liệu lỏng hoặc mềm khi chúng đông cứng lại. Mốc, meo : Một loại nấm mọc thành lớp mỏng, thường có màu xanh lục hoặc trắng, trên bề mặt của các vật chất hữu cơ ẩm ướt hoặc đang phân hủy. Đất tơi xốp, đất mùn : Lớp đất mặt giàu chất hữu cơ, tơi xốp và màu mỡ. Hình dáng; tính tình, khuôn mẫu (nghĩa...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A hollow container used to give shape to molten or liquid material when it hardens : A "mould" is a frame or template used to form something. A furry growth of minute fungi occurring in moist, warm conditions : "Mould" refers to a fungus that grows on organic matter. A distinctive type, style, or character : "Mould" can describe a particular nature or pattern. Loose, soft soil...
See full definition →