mouldy
Words Mentioning "mouldy"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bị mốc, lên meo : Chỉ trạng thái của thực phẩm, đồ vật hoặc bề mặt bị phủ một lớp nấm mốc, thường có màu xanh, trắng hoặc đen và có mùi hôi đặc trưng. (Nghĩa bóng) Cũ kỹ, lỗi thời : Dùng để miêu tả ý tưởng, phong cách hoặc đồ vật đã lạc hậu, không còn phù hợp với thời đại. (Từ lóng) Tẻ nhạt, chán ngắt : Dùng trong ngôn ngữ thông tục để chỉ điều gì đó nhàm chán, không thú vị...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Covered with or containing mould (a furry growth of minute fungi) : Describes something, typically organic matter like food, that has developed mould due to decay in damp conditions. Having a stale, damp, and unpleasant smell characteristic of mould : Describes an odour associated with decay and the presence of mould. (Figurative, informal) Old-fashioned, stale, or boring...
See full definition →