moule
Không tìm thấy từ "moule"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cái khuôn : Vật rỗng có hình dạng nhất định, dùng để tạo hình cho các chất lỏng hoặc dẻo khi chúng đông cứng lại. (Nghĩa bóng) Khuôn mẫu : Mẫu mực, tiêu chuẩn để noi theo. (Đường sắt) Đá dưới; tà vẹt : Bộ phận đỡ đường ray. Danh từ giống cái : (Động vật học) Con vẹm : Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, sống ở biển, thường được dùng làm thực phẩm. (Thông tục)...
See full definition →