moulu

Không tìm thấy từ "moulu"

Words Mentioning "moulu"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đã được xay (thành bột hoặc hạt nhỏ) : Dùng để mô tả một thứ gì đó, thường là hạt cà phê hoặc hạt tiêu, đã được nghiền nát. Mệt mỏi rã rời, mệt nhoài : (Nghĩa bóng, ít phổ biến hơn) Dùng để mô tả trạng thái cơ thể hoặc tinh thần kiệt sức, mệt mỏi đến cực điểm. Ví dụ sử dụng Nghĩa "đã xay" : Je préfère acheter du café moulu. (Tôi thích mua cà phê đã xay.) Du poivre moulu est...

See full definition →