mound

Không tìm thấy từ "mound"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ụ đất, mô đất : Một đống đất hoặc đá được chất lên cao hơn mặt đất xung quanh, thường do con người tạo ra. Gò, đồi nhỏ : Một ngọn đồi nhỏ hoặc một chỗ đất nhô lên tự nhiên. Đống : Một lượng lớn vật chất được chất đống lên. (Trong bóng chày) Mound : Vị trí nâng cao nhẹ trên sân nơi tay ném đứng để ném bóng. Động từ : Chất thành đống, đắp thành gò : Hành động gom và chất vật...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small natural hill or a human-made pile of earth, stones, or other material : A "mound" is a rounded mass projecting above a surface. A heap or pile of things : A "mound" can be a collection of objects placed one on top of another. (Baseball) The pitcher's elevated area : In baseball, the "mound" is the slightly raised area of dirt from which the pitcher throws the ball. Ver...

See full definition →