mount

Không tìm thấy từ "mount"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Núi : Một khối đất đá rất lớn, cao hơn đồi, thường là một phần của dãy núi. (Thường viết tắt là Mt. và đặt trước tên riêng). Giá đỡ, khung, bệ : Vật dùng để cố định, nâng đỡ, hoặc trưng bày một vật khác. (Cũ) Ngựa để cưỡi : Con ngựa được nuôi để phục vụ cho việc cưỡi. Động từ : Leo lên, trèo lên : Di chuyển lên một vị trí cao hơn bằng cách sử dụng chân tay hoặc nỗ lực. Cưỡi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A backing or support for an object : A structure or base to which something is attached or fixed for strength, display, or protection. A setting for a jewel : A piece of metal that holds a gemstone in place in jewelry. A mountain or hill : A large natural elevation of the earth's surface rising abruptly from the surrounding level. The act of climbing or ascending : The action...

See full definition →