move

Không tìm thấy từ "move"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự di chuyển, sự chuyển động : Hành động thay đổi vị trí hoặc tư thế của một người hoặc vật. Bước đi, nước đi (trong trò chơi) : Lượt hành động của một người chơi trong các trò chơi như cờ vua, cờ tướng. Biện pháp, hành động, bước tiến : Một hành động được thực hiện để đạt được một mục đích nào đó. Việc chuyển nhà, chuyển chỗ ở : Hành động dọn đến một nơi ở mới. Động từ : D...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An act of changing physical location : The act or process of going from one place or position to another. A change of place or position : A specific instance of shifting or being shifted. A player's turn in a game : An opportunity or requirement for a player to make a play in a board game, sport, etc. A step taken to achieve a purpose : An action or initiative, especially one...

See full definition →