movement
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động : Chỉ hành động thay đổi vị trí, tư thế hoặc trạng thái của một người, vật thể hoặc bộ phận cơ thể. Hoạt động, hành động : Chỉ những hoạt động hoặc hành vi của một người hoặc một nhóm người. Phong trào : Một nhóm người cùng chung mục tiêu hoặc tư tưởng, cùng nhau hành động để đạt được mục đích chung. Bộ phận hoạt động (của một cỗ máy)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of moving or being moved : A change in physical position or location. A group of people working together to advance shared ideas or goals : An organized effort by people with a common ideology. A principal division of a longer musical composition : A self-contained section within a symphony, sonata, or similar work. The moving parts of a mechanism : The inte...
See full definition →