mover

Không tìm thấy từ "mover"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người chuyển dọn, công ty chuyển nhà : Chỉ một cá nhân hoặc công ty có công việc là di chuyển đồ đạc từ nơi này sang nơi khác, thường là khi chuyển nhà hoặc văn phòng. Người đề xuất, người đưa ra đề nghị chính thức : Trong các cuộc họp hoặc thủ tục nghị trường, đây là người đưa ra một đề nghị, đề xuất chính thức để thảo luận hoặc biểu quyết. Động lực, yếu tố thúc đẩy : (Thư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person or thing that moves : Someone or something that changes position or location. A person who proposes a motion : In a formal meeting or parliamentary procedure, the person who formally introduces a proposal for consideration. A company or person employed in transporting household or office goods : A business or worker specializing in relocating possessions from one plac...

See full definition →