moxa

Không tìm thấy từ "moxa"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Y học) Phép cứu : Một kỹ thuật trong y học cổ truyền, đặc biệt là y học cổ truyền Trung Quốc, liên quan đến việc đốt nóng một loại thảo mộc (thường là ngải cứu) trên hoặc gần các huyệt đạo trên cơ thể để trị liệu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le praticien utilise le moxa pour stimuler ce point d'acupuncture. (Người thầy thuốc sử dụng phép cứu để kích thích huyệt châm...

See full definition →