moyé

Học thuật
Thân thiện
moyé

Une pierre moyée repose au bord d'un ruisseau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • rìa mềm: Dùng để mô tả một vật thể, đặc biệtđá hoặc kim loại, các cạnh hoặc rìa không sắc nhọn đã bị mài mòn, làm tròn hoặc mềm đi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les outils préhistoriques présentaient souvent un tranchant moyé après une longue utilisation. (Các công cụ thời tiền sử thường lưỡi rìa mềm sau một thời gian sử dụng dài.)
    • La pierre de la rivière est devenue moyée sous l'action constante de l'eau. (Viên đá trong dòng sông đã trở nên rìa mềm dưới tác động liên tục của nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pierre moyée": Một thuật ngữ chuyên ngành trong khảo cổ học địa chất học, chỉ những viên đá hoặc công cụ bằng đá các cạnh bị mòn tròn do quá trình sử dụng hoặc do tác động tự nhiên (như nước, gió).
    • Les archéologues ont trouvé des pierres moyées sur le site. (Các nhà khảo cổ đã tìm thấy những viên đá rìa mềm tại địa điểm khai quật.)
Biến thể từ gần giống
  • Moyer (động từ, ít dùng): Làm cho mềm rìa, mài mòn các cạnh.
  • Émoussé(e) (tính từ): Cùn, không sắc (thường dùng cho lưỡi dao, bút chì). Gần nghĩa nhưng nhấn mạnh vào việc mất độ sắc hơn là việc rìa bị làm tròn.
  • Arrondi(e) (tính từ): Được làm tròn. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Érodé (bị xói mòn)
  • Usé (bị mòn)
  • Adouci (được làm mềm, làm dịu đi - thường dùng cho góc cạnh)
Lưu ý
  • Từ "moyé" là một thuật ngữ chuyên ngành tương đối hiếm gặp trong tiếng Pháp hiện đại. chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật về khảo cổ, địa chất hoặc trong các mô tả kỹ thuật.
  • Nghĩa cơ bản phổ biến nhất của " rìa mềm", áp dụng cho các vật thể rắn bị biến đổi hình dạng do ma sát hoặc xói mòn.
moyé

Une pierre moyée repose au bord d'un ruisseau.

tính từ
  1. rìa mềm
    • Pierre moyée
      đá rìa mềm