mug

Không tìm thấy từ "mug"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ca, cốc có quai : Một loại cốc hình trụ, thường làm bằng gốm sứ hoặc thủy tinh, có quai cầm, dùng để đựng đồ uống nóng như cà phê, trà. Lượng chứa đầy một ca : Lượng chất lỏng mà một chiếc ca có thể chứa đầy. Mặt, bộ mặt (tiếng lóng, thông tục) : Dùng để chỉ khuôn mặt của một người, thường với sắc thái không trang trọng. Kẻ ngốc nghếch, dễ bị lừa (thông tục) : Một người dễ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A drinking vessel : A large cup, typically cylindrical with a handle, used for hot beverages. The human face : (Informal, often humorous or derogatory) A person's face. A gullible person : (Informal) A person who is easily deceived or fooled. A quantity : The amount of liquid a mug can hold. Verb : To assault and rob : To attack someone in a public place in order to steal thei...

See full definition →