mulish

Không tìm thấy từ "mulish"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ương bướng : Chỉ tính cách của một người từ chối thay đổi ý kiến, suy nghĩ hoặc hành động của mình một cách không hợp lý, bất chấp lý lẽ, lời khuyên hoặc thuyết phục. Tính từ này nhấn mạnh sự ngoan cố, cố chấp một cách vô lý. Ví dụ sử dụng Tính từ : His mulish refusal to listen to advice caused many problems. (Sự từ chối bướng bỉnh của anh ấy k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Stubbornly and unreasonably obstinate : Characterized by an inflexible, unyielding attitude, especially when faced with persuasion, argument, or attack. It implies a level of stubbornness that is irrational or unreasonable. Examples of Usage Adjective : His mulish refusal to listen to any advice caused the project to fail. She became mulish whenever we tried to discuss ch...

See full definition →