multiplex
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhiều phần, nhiều khía cạnh : "multiplex" mô tả một thứ gì đó có nhiều phần hoặc nhiều khía cạnh phức tạp. Đa dạng, nhiều dạng : Chỉ sự phong phú về hình thức hoặc đặc điểm. Danh từ : Rạp chiếu phim đa năng : Một rạp chiếu phim có nhiều phòng chiếu khác nhau trong cùng một tòa nhà. Động từ (trong kỹ thuật): Ghép kênh : Truyền hai hoặc nhiều tín hiệu qua một kênh chung. Ví d...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Rạp chiếu phim đa màn hình : Một rạp chiếu phim hiện đại, thường rất lớn, bao gồm nhiều phòng chiếu (thường từ 8 phòng trở lên) trong cùng một tòa nhà, cho phép chiếu nhiều bộ phim khác nhau cùng một lúc. Máy điện báo phức, máy phóng bản đồ trắc địa : (Kỹ thuật) Một thiết bị kỹ thuật, chẳng hạn như máy điện báo có thể truyền nhiều thông điệp trên một đường dây duy...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having many parts, aspects, or components : Describes something that is complex, consisting of multiple interconnected elements. Manifold, many and varied : Describes something that has numerous diverse features, forms, or types. Noun : A movie theater with multiple auditoriums : A cinema complex containing several separate screens within one building. A communications sy...
See full definition →