mural
Words Mentioning "mural"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bức tranh tường : Một tác phẩm nghệ thuật được vẽ trực tiếp lên bề mặt của một bức tường hoặc trần nhà, thường có kích thước lớn và là một phần kiến trúc của công trình. Tính từ : Thuộc về tường, liên quan đến tường : Mô tả đặc điểm của một thứ gì đó gắn liền với hoặc được thực hiện trên tường. Trên tường : Chỉ vị trí của một vật thể, đặc biệt là tác phẩm nghệ thuật, được đ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về tường, ở trên tường : "mural" mô tả một thứ gì đó gắn liền, thuộc về hoặc được đặt trên bức tường. Mọc ở tường : Dùng để chỉ thực vật sinh trưởng trên bề mặt tường. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une peinture murale décore l'entrée. (Một bức tranh ở trên tường trang trí lối vào.) On trouve souvent des mousses murales dans les vieilles cours. (Người ta thường thấy rêu mọc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A painting that is applied to a wall surface : A large artwork created directly on a wall, ceiling, or other large permanent surface, often as a form of public art. Adjective : Of or relating to walls : Pertaining to, resembling, or situated on a wall. Examples of Usage Noun : The artist spent six months creating a vibrant mural on the side of the building. The ancient murals...
See full definition →