muscle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cơ, bắp thịt : Một mô trong cơ thể, có khả năng co lại để tạo ra chuyển động. (Nghĩa bóng) Sức mạnh, quyền lực, lực lượng : Khả năng tác động hoặc ép buộc thông qua sức mạnh thể chất, ảnh hưởng, hoặc uy quyền. (Từ lóng) Kẻ đàn ông cơ bắp, vệ sĩ, tay sai dùng vũ lực : Một người được thuê để dùng sức mạnh thể chất để đe dọa, bảo vệ hoặc thực thi. Động từ : Dùng sức mạnh hoặc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Từ "muscle" trong tiếng Pháp là một danh từ giống đực (le muscle), có nghĩa là "cơ bắp". Cơ bắp là các mô mềm trong cơ thể, giúp chúng ta thực hiện các chuyển động và hoạt động thể chất. Định nghĩa và sử dụng: Cơ bắp (muscle) : Ví dụ : "Il a développé beaucoup de muscles grâce à l'entraînement." (Anh ấy đã phát triển nhiều cơ bắp nhờ tập luyện.) Các loại cơ : Muscles lisses : cơ trơn, thường th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Animal tissue consisting predominantly of contractile cells : "Muscle" refers to the fibrous tissue in the body that has the ability to contract, producing movement or force. A specific contractile organ of the body : It can also refer to a distinct organ made of this tissue, such as the biceps or heart muscle. Muscular strength; physical power : Used to denote strength or bra...
See full definition →