muse
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nàng thơ : Trong thần thoại Hy Lạp, "muse" chỉ một trong chín nữ thần, con của thần Zeus, bảo trợ cho các nghệ thuật và khoa học. Nguồn cảm hứng : "Muse" (thường là the muse ) chỉ nguồn cảm hứng sáng tạo, đặc biệt cho nghệ sĩ, nhà thơ, hoặc nhà văn. Động từ : Suy tưởng, trầm ngâm : "To muse" có nghĩa là suy nghĩ một cách sâu sắc, chậm rãi và đăm chiêu về một điều gì đó. Ví...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Thần nghệ thuật, nàng thơ : Trong thần thoại Hy Lạp và La Mã, "muse" là một trong chín nữ thần, con gái của thần Zeus, bảo trợ cho các nghệ thuật và khoa học. Thơ ca (nghĩa bóng) : "Muse" được dùng để chỉ thơ ca nói chung, với tư cách là một lĩnh vực sáng tạo. Cảm hứng, thi hứng : "Muse" còn có nghĩa là nguồn cảm hứng sáng tạo, đặc biệt trong thơ ca và nghệ thuật....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person or spirit that inspires an artist, writer, or musician : A "muse" is a source of creative inspiration, often personified. (Capitalized: Muse) In Greek mythology, one of the nine goddesses who preside over the arts and sciences : The Muses are daughters of Zeus and Mnemosyne, each responsible for a specific domain of knowledge or art. Verb : To think about something ca...
See full definition →