mystification
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tình trạng bối rối, hoang mang : Trạng thái cảm thấy hoàn toàn không hiểu, bị lẫn lộn hoặc bất ngờ trước điều gì đó. Trạng thái bí ẩn, khó hiểu : Bản chất của một sự vật, sự việc hoặc tình huống được cố tình hoặc vô tình làm cho trở nên khó nắm bắt hoặc giải thích. Sự đánh lừa, phỉnh chơi : Hành động cố ý làm cho ai đó hiểu sai hoặc bị lừa dối, thường vì mục đích trêu chọc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự lừa phỉnh, sự làm cho hoang mang : Hành động cố ý làm cho ai đó bối rối, không hiểu hoặc bị đánh lừa bằng cách che giấu sự thật hoặc tạo ra sự phức tạp không cần thiết. Tình trạng bị bối rối, hoang mang : Trạng thái của một người cảm thấy bị lừa dối hoặc không thể hiểu được một điều gì đó do sự cố ý của người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La mystifica...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of making something obscure, confusing, or difficult to understand : "Mystification" refers to the activity of obscuring people's understanding, often leaving them baffled or bewildered. Something designed to mystify or bewilder : It can also be the thing itself that causes confusion or a state of being mysterious. A state of confusion resulting from failure...
See full definition →