médiocrement

Không tìm thấy từ "médiocrement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách xoàng xĩnh, tầm thường : Diễn tả một hành động được thực hiện ở mức độ trung bình, không tốt cũng không quá tệ, thiếu sự xuất sắc hoặc nổi bật. Một cách kém cỏi, không đạt yêu cầu : Có thể ám chỉ chất lượng thấp, dưới mức mong đợi hoặc tiêu chuẩn. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a réussi médiocrement à son examen. (Anh ấy đã vượt qua kỳ thi một cách xoàng xĩnh.) Ce restau...

See full definition →