nản

Học thuật
Thân thiện
nản

Gặp khó khăn một tí là nản.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái không muốn tiếp tục công việc, hoạt động nào đó cảm thấy khó đạt được kết quả, mất hứng thú hoặc thiếu niềm tin: "nản" diễn tả cảm giác chán nản, nản lòng, muốn bỏ cuộc khi gặp phải khó khăn, trở ngại hoặc thất bại.
    • tâm trạng buồn , thất vọng, thiếu sự phấn chấn: "nản" cũng có thể mô tả trạng thái tinh thần xuống dốc, không còn nhiệt huyết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gặp khó khăn một nản. (Vừa gặp chút khó khăn đã thấy nản lòng.)
    • Chưa chi đã nản. (Chưa làm đã thấy chán nản, muốn bỏ cuộc.)
    • Công việc quá phức tạp khiến anh ấy cảm thấy rất nản.
    • Thấy con học mãi không tiến bộ, bố mẹ cũng thấy nản lòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nản chí": mất đi ý chí, quyết tâm ban đầu.
    • Đừng nản chí một vài lần thất bại đầu tiên.
  • "nản lòng": cảm thấy chán nản trong lòng, mất động lực.
    • Những lời chê bai khiến ấy nản lòng.
  • Dùng trong cấu trúc khuyên nhủ, phủ định: Thường dùng để khuyên đừng từ bỏ.
    • Đừng nản! Cố gắng lên!
    • Chớ nản lòng, thành công đang chờ phía trước.
Biến thể từ gần giống
  • Nản lòng (cụm tính từ): đồng nghĩa với "nản", nhấn mạnh cảm giác từ bên trong.
  • Nản chí (cụm tính từ): nhấn mạnh sự suy giảm ý chí, quyết tâm.
  • Chán nản (tính từ): mức độ cao hơn, diễn tả sự chán ghét, thất vọng sâu sắc dẫn đến không muốn làm .
    • Sau nhiều lần thất bại, anh ta rơi vào tâm trạng chán nản.
Từ đồng nghĩa
  • Chán: mất hứng thú, không còn thiết tha.
  • Ngán: cảm thấy sợ hoặc không muốn đối mặt đã quá mệt mỏi, chán ghét (thường do lặp lại).
  • Thối chí (ít dùng): mất hết ý chí.
Từ trái nghĩa
  • Hăng hái: nhiệt tình, sôi nổi.
  • Phấn chấn: vui vẻ, tinh thần lạc quan.
  • Quyết tâm: ý chí mạnh mẽ để đạt mục tiêu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Thắng không kiêu, bại không nản: thắng cũng không kiêu căng, thua cũng không nản lòng. Đây đức tính tốt cần rèn luyện.
  • công mài sắt, ngày nên kim: Khuyên nhủ sự kiên trì, nhẫn nại, đừng vội nản lòng trước khó khăn.
nản

Gặp khó khăn một tí là nản.

  1. tt. ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc cảm thấy khó kết quả: gặp khó khăn một nản chưa chi đã nản.