nắm chắc

Học thuật
Thân thiện
nắm chắc

Anh ấy nắm chắc kiến thức toán học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm vững, hiểu kiểm soát được: Chỉ việc hoàn toàn làm chủ một kiến thức, kỹ năng hoặc tình huống nào đó, không còn nghi ngờ hay lúng túng.
    • Chắc chắn, xác định: Chỉ sự tin tưởng tuyệt đối vào một điều đó, không khả năng sai sót.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã nắm chắc quy luật phát triển của loài cây này. (Sau nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã nắm vững quy luật phát triển của loài cây này.)
    • Tôi nắm chắc rằng ấy sẽ đến dự buổi họp. (Tôi chắc chắn rằng ấy sẽ đến dự buổi họp.)
    • Để làm tốt bài thi, bạn cần nắm chắc các công thức cơ bản. (Để làm tốt bài thi, bạn cần nắm vững các công thức cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nắm chắc trong tay": Hoàn toàn kiểm soát được, được một cách chắc chắn.

    • Sau trận đấu quyết liệt, đội chủ nhà đã nắm chắc chiến thắng trong tay. (Sau trận đấu quyết liệt, đội chủ nhà đã được chiến thắng một cách chắc chắn.)
  • "nắm chắc cơ hội": Nắm bắt tận dụng triệt để một cơ hội, không để vuột mất.

    • ấy biết nắm chắc mọi cơ hội để thăng tiến trong sự nghiệp. ( ấy biết nắm bắt tận dụng mọi cơ hội để thăng tiến trong sự nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Nắm vững (động từ): Có nghĩa tương tự "nắm chắc", nhấn mạnh việc hiểu biết sâu sắc toàn diện.

    • Sinh viên cần nắm vững lý thuyết trước khi làm thực hành. (Sinh viên cần hiểu biết sâu sắc lý thuyết trước khi làm thực hành.)
  • Chắc chắn (tính từ/trạng từ): Chỉ tính chất không thay đổi, không nghi ngờ.

    • Kết quả này chắc chắn. (Kết quả này không thể khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Thông thạo: Hiểu biết sử dụng thành thạo.
  • Am hiểu: Hiểu biết một cách sâu rộng.
  • Tinh thông: Thông thạo đến mức điêu luyện.
  • Xác tín: Tin một cách chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, không chắc chắn.
  • Lơ mơ: Hiểu biết không , không sâu.
  • Nghi ngờ: Không tin tưởng hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • "Nắm chắc như cơm bữa": (Thành ngữ) Chỉ điều đó rất chắc chắn, hiển nhiên, không thể khác đi, giống như bữa cơm hàng ngày.
    • Việc anh ấy đi làm đúng giờ nắm chắc như cơm bữa. (Việc anh ấy đi làm đúng giờ điều chắc chắn hiển nhiên.)
nắm chắc

Anh ấy nắm chắc kiến thức toán học.

  1. Nh. Nắm vững.