nagging

Không tìm thấy từ "nagging"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hay mè nheo, hay rầy la : Dùng để mô tả một người có thói quen phàn nàn, chỉ trích hoặc nhắc nhở ai đó một cách liên tục và khó chịu. Liên tục, dai dẳng : Dùng để mô tả một cảm giác, suy nghĩ hoặc vấn đề cứ lặp đi lặp lại một cách phiền toái. Danh từ : Sự mè nheo, sự rầy la : Hành động phàn nàn, chỉ trích hoặc nhắc nhở ai đó một cách liên tục và gây khó chịu. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Persistently annoying or complaining : Describing someone who repeatedly criticizes, complains, or finds fault in a way that is irritating and difficult to ignore. Persistently troubling or painful : Describing a feeling, thought, or pain that is continuous and worrisome. Usage The adjective "nagging" is used to describe a person's habitual behavior or a persistent, troub...

See full definition →